標緻的

tiêu trí đích

Hán Việt: tiêu trí đích

Tổng quan

đẹp, duyên dáng, dễ thương, lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói

Cấu tạo: (tiêu) + (trí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẹp, duyên dáng, dễ thương, lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói