樹碑立傳

shù bēi lì zhuàn thụ bi lập truyện

Hán Việt: thụ bi lập truyện · Pinyin: shù bēi lì zhuàn

Tổng quan

nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ) | tôn vinh | tán dương | ca ngợi

Cấu tạo: (thụ) + (bi) + (lập) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ) | tôn vinh | tán dương | ca ngợi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树:树立;传:传记。原指把某人生平事迹刻在石碑上或写成传记,使他的名声世代流传下去。现比喻树立个人威信,抬高个人声望。
  • Tân Hoa Tự Điển 立碑或作传以颂扬某人功德。多比喻树立个人威信或抬高个人声望的言行为英雄模范人物树碑立传的作品。
  • Tân Hoa Tự Điển 树树立;传传记。原指把某人生平事迹刻在石碑上或写成传记,使他的名声世代流传下去。现比喻树立个人威信,抬高个人声望。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to erect a stele and write a biography (idiom)|to monumentalize|to glorify|to sing the praises of
  • Cihui 樹碑立傳 hùbēilìzhuàn f.e. <derog.> puff up sb.'s public image