栖身
tê thân
Hán Việt: tê thân · Pinyin: qī shēn
Tổng quan
cư trú (tạm thời); nương thân; nương náu
暂时居住栖身之所。
居住、停留。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第一折:「莫不是姓孫的無分,卻將這精銀響鈔與了別人,教兄弟有家難逩,無處棲身。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「今無處棲身,故此遊來遊去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ở tạm
- Cihui sống tạm thời
- Tần suất từ thê quyên/thê thân/tê quyên/tê thân: cư trú/nương thân/nương náu; nương thân; nương náu
- Biên soạn stay; sojourn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暫居、託身。《初刻拍案驚奇》卷一五:「兄可將去與慧空長老贖取原屋居住,省受主家之累,且免令堂之憂,并兄栖身亦有定所。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 居住、停留。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第一折:「莫不是姓孫的無分,卻將這精銀響鈔與了別人,教兄弟有家難逩,無處棲身。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「今無處棲身,故此遊來遊去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暂时居住栖身之所。
Eng
- Cihui to stay at; to live in (temporarily)
- Tần suất từ v.o. stay; sojourn
Đức
- Handedict bleiben, verweilen