栗色的

lật sắc đích

Hán Việt: lật sắc đích

Tổng quan

(thực vật học) cây hạt dẻ, hạt dẻ, màu nâu hạt dẻ, ngựa màu hạt dẻ, chuyện cũ rích, (tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt gà, (có) màu nâu hạt dẻ nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, màu hạt dẻ, pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu, người bị bỏ lại trên đảo hoang, bỏ (ai) trên đảo hoang, lởn vởn, tha thẩn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời nâu sẫm có màu nâu đỏ, màu nâu đỏ, ngựa hồng, hươu (nai) đực ba…

Cấu tạo: (lật) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cây hạt dẻ, hạt dẻ, màu nâu hạt dẻ, ngựa màu hạt dẻ, chuyện cũ rích, (tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt gà, (có) màu nâu hạt dẻ nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, màu hạt dẻ, pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu, người bị bỏ lại trên đảo hoang, bỏ (ai) trên đảo hoang,…