栗钙土

lì gài tǔlật cái thổ

Hán Việt: lật cái thổ · Pinyin: lì gài tǔ

Tổng quan

đất nâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

栗色的土壤。在我国主要分布于西北地区和内蒙古自治区。腐殖质含量比黑土少,是比较肥沃的土壤 。

Cấu tạo: 慄 (lật) + 鈣 (cái) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất hạt dẻ
  • VietPhrases đất nâu
  • Tần suất từ đất nâu
  • Biên soạn chestnut soil

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栗色的土壤。在我国主要分布于西北地区和内蒙古自治区。腐殖质含量比黑土少,是比较肥沃的土壤 。

Eng

  • Cihui 栗鈣土 ìgàitǔ n. chestnut soil
  • Tần suất từ n. chestnut soil