校書郎

xiào shū láng giáo thư lang

Hán Việt: giáo thư lang · Pinyin: xiào shū láng

Tổng quan

Cấu tạo: (giáo) + (thư) + (lang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉时,征召学士至兰台或东观宫中藏书处校勘典籍,其职为郎中者,称校书鄌中(亦省称校书郎);其职为郎者,则称校书郎。三国魏始置校书郎官职,司校勘宫中所藏典籍诸事。唐以后历代因之。明以后不置。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东汉时,征召学士至兰台或东观宫中藏书处校勘典籍,其职为郎中者,称校书鄌中(亦省称校书郎);其职为郎者,则称校书郎。三国魏始置校书郎官职,司校勘宫中所藏典籍诸事。唐以后历代因之。明以后不置。