校勘

jiào kāngiáo khám

Hán Việt: giáo khám · Pinyin: jiào kān

Tổng quan

khảo đính; đối chiếu và sửa chữa; đối chiếu; so sánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

校对原书,勘正错误。指对同一书籍,用不同版本或有关资料加以比较核对,考订其文字异同和正误真伪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.集合同一部書的不同版本,加以研究審定文字上的謬誤與同異。唐.白居易〈策林二.三十一大官乏人〉:「秘著之宦,不獨以校勘之用取之。」也作「校讎」。 2.職官名。宋代掌校訂書籍的官吏。

Cấu tạo: 校 (giáo) + 勘 (khám)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiệu đính
  • VietPhrases đối chiếu và sửa chữa; đối chiếu; so sánh
  • Tần suất từ đối chiếu, so sánh, (ngành in) kiểm tra thứ tự (trang sách) sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...); đối chiếu; khảo đính; đối chiếu và sửa chữa; đối chiếu; so sánh; đối chiếu và sửa chữa; đối chiếu; so sánh
  • Biên soạn 校勘 iàokān v. collate; compare texts to establish the correct version

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.集合同一部書的不同版本,加以研究審定文字上的謬誤與同異。唐.白居易〈策林二.三十一大官乏人〉:「秘著之宦,不獨以校勘之用取之。」也作「校讎」。 2.職官名。宋代掌校訂書籍的官吏。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 校对原书,勘正错误。指对同一书籍,用不同版本或有关资料加以比较核对,考订其文字异同和正误真伪。
  • Kaggle Zh-Vi collate

Eng

  • JMdict collation
  • JMdict examining and comparing
  • Cihui to collate
  • Tần suất từ 校勘 iàokān v. collate; compare texts to establish the correct version

Đức

  • Handedict Textkritik (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 校勘(こうかん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

订正