訂正
đính chánh
Hán Việt: đính chánh · Pinyin: dìng zhèng
Tổng quan
sửa chữa ửa lại cho đúng. đính chính đính chính ☆Sửa lại cho đúng. đính chính; sửa chữa。改正(文字中的錯誤)。
Nghĩa
Việt
- Cihui đính chính đính chính ☆Sửa lại cho đúng.
- Cihui sửa chữa ửa lại cho đúng. đính chính đính chính ☆Sửa lại cho đúng. đính chính; sửa chữa。改正(文字中的錯誤)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 校訂改正。《晉書.卷七五.荀崧傳》:「其書文清義約,諸所發明,或是左氏、公羊所不載,亦足有所訂正。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改正(文字中的错误)。
Eng
- CC-CEDICT to make a correction
- Cihui to make a correction
ja
- JMdict correction|revision|amendment