校對員

jiào duì yuángiáo đối viên

Hán Việt: giáo đối viên · Pinyin: jiào duì yuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从事校对工作的人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擔任校對工作的人員。如:「通常一個有規模的報社,對校對員的要求都非常嚴格。」簡稱為「校對」。

Cấu tạo: 校 (giáo) + 對 (đối) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhân viên hiệu đính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任校對工作的人員。如:「通常一個有規模的報社,對校對員的要求都非常嚴格。」簡稱為「校對」。

Eng

  • Cihui proofreader

Từ liên quan

Gần nghĩa

校對者 · 校對 · 校对人员 · 校对助手 · 校对机 · 校對印張 · 校對屏幕 · 校對打樣