校書郎 xiào shū láng · giáo thư lang Hán Việt: giáo thư lang · Pinyin: xiào shū láng Tổng quan Cấu tạo: 校 (giáo) + 書 (thư) + 郎 (lang)Pinyinxiào shū lángHán Việtgiáo thư langCấu tạo校 + 書 + 郎 · giáo + thư + lang nghĩa thành phần: giáo + thư + lang Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 職官名。專司典校書籍的官員。東漢時已有此官名,唐代時為文人起家的美官,由此進身,往往可達清高顯要的地位。