样品

yàng pǐndạng phẩm

Hán Việt: dạng phẩm · Pinyin: yàng pǐn

Tổng quan

hàng mẫu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.做标准用的物品。多用于商品推销或材料试验。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

少量足以代表買賣商品品質的現貨。也稱為「貨樣」。

Cấu tạo: 樣 (dạng) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu
  • Cihui vật mẫu
  • Biên soạn 1. sample (product); specimen 2. prototype M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少量足以代表買賣商品品質的現貨。也稱為「貨樣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.做标准用的物品。多用于商品推销或材料试验。
  • Kaggle Zh-Vi muster

Eng

  • Cihui sample; specimen

Đức

  • Handedict Prüfkörper, Prüfling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

样本