樣本

yàng běn dạng bổn

Hán Việt: dạng bổn · Pinyin: yàng běn

Tổng quan

mẫu | vật mẫu

Cấu tạo: (dạng) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu | vật mẫu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來展示給買主,作為議價標準的物品圖樣或一部分貨物。 2.在母全體中選取一部分個體,加以觀察或試驗,此一部分資料,稱為「樣本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称子样”。按照一定的抽样规则从总体中取出的一部分个体。样本中个体的数目称为样本容量”。

Eng

  • CC-CEDICT sample; specimen
  • Cihui sample; specimen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

样品 · 样板 · 榜样