样子货

yàng zi huòdạng tử hóa

Hán Việt: dạng tử hóa · Pinyin: yàng zi huò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

作为样品或制作标准的货物,常借指中看不中用的货物:这种鞋是~,穿不了几天就开绽。

Cấu tạo: 樣 (dạng) + 子 (tử) + 貨 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàng mã
  • Biên soạn sth. better looking than useful

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为样品或制作标准的货物,常借指中看不中用的货物:这种鞋是~,穿不了几天就开绽。

Eng

  • Cihui 樣子貨 àngzihuò n. sth. better looking than useful

Từ liên quan

Gần nghĩa

样子 · 样子好的 · 樣子 · 样子不好的 · 样子好 · 样子间 · 樣子間