樣子貨

yàng zi huò dạng tử hóa

Hán Việt: dạng tử hóa · Pinyin: yàng zi huò

Tổng quan

Cấu tạo: (dạng) + (tử) + (hóa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为样品或制作标准的货物,常借指中看不中用的货物:这种鞋是~,穿不了几天就开绽。

Eng

  • Cihui 樣子貨 àngzihuò n. sth. better looking than useful