樣式
dạng thức
Hán Việt: dạng thức · Pinyin: yàng shì
Tổng quan
loại | phong cách
Nghĩa
Việt
- Cihui loại | phong cách
- Cihui dạng thức dạng thức ☆Kiểu, chẳng hạn kiểu quần áo (stile).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樣子、形式。《初刻拍案驚奇》卷八:「不如且載回家,打過了捆,改了樣式,再去別處貨賣吧!」《儒林外史》第一八回:「匡超人接著開看,是一張松江箋。摺做一個全帖的樣式。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 式样,形式; 指文艺作品的体裁。如诗歌﹑小说﹑散文﹑戏剧等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.式样,形式。 2.指文艺作品的体裁。如诗歌﹑小说﹑散文﹑戏剧等。
Eng
- CC-CEDICT type|style
- Cihui type; style