样式

yàng shìdạng thức

Hán Việt: dạng thức · Pinyin: yàng shì

Tổng quan

hình thức; kiểu dáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.式样,形式。 2.指文艺作品的体裁。如诗歌﹑小说﹑散文﹑戏剧等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樣子、形式。《初刻拍案驚奇》卷八:「不如且載回家,打過了捆,改了樣式,再去別處貨賣吧!」《儒林外史》第一八回:「匡超人接著開看,是一張松江箋。摺做一個全帖的樣式。」

Cấu tạo: 樣 (dạng) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Kiểu, chẳng hạn kiểu quần áo (stile).; Biểu, chẳng hạn kiểu quần áo (stile).; loại , phong cách; hình thức; kiểu dáng
  • Biên soạn pattern; type; style; form

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樣子、形式。《初刻拍案驚奇》卷八:「不如且載回家,打過了捆,改了樣式,再去別處貨賣吧!」《儒林外史》第一八回:「匡超人接著開看,是一張松江箋。摺做一個全帖的樣式。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.式样,形式。 2.指文艺作品的体裁。如诗歌﹑小说﹑散文﹑戏剧等。
  • Kaggle Zh-Vi modality

Eng

  • Cihui type; style

Đức

  • Handedict Typus

other

  • Nguồn khác Kiểu, chẳng hạn kiểu quần áo (stile)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形状