核准

hé zhǔnhạch chuẩn

Hán Việt: hạch chuẩn · Pinyin: hé zhǔn

Tổng quan

thẩm duyệt; thẩm định; thẩm tra xong phê chuẩn; xét và định đoạt; hạch chuẩn. kế hoạch thi công đã được kiểm tra kiểm tra hạch chuẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

审核后批准:施工计划已经上级~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

審定後批准。多用於公文。如:「他的房屋貸款案已核准了。」

Cấu tạo: 覈 (hạch) + 准 (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủy quyền
  • Cihui điều tra rồi phê chuẩn
  • Biên soạn v. check and approve; ratify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審定後批准。多用於公文。如:「他的房屋貸款案已核准了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审核后批准:施工计划已经上级~。
  • Kaggle Zh-Vi authorising

Eng

  • Cihui to authorize; to investigate then ratify

Đức

  • Handedict zulassen (V, Rechtsw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

批准