核办

hé bànhạch bạn

Hán Việt: hạch bạn · Pinyin: hé bàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.核实办理。 2.犹查办。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

查核辦理。《兒女英雄傳》第二回:「傍邊粘著一個小小紅籤兒,上寫著『請內批』三個字,那核辦的師爺也不曾填寫。」

Cấu tạo: 核 (hạch) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 核辦 hébàn v. act after ascertaining the facts

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.核实办理。 2.犹查办。

Eng

  • Cihui 核辦 hébàn v. act after ascertaining the facts
  • Tần suất từ 核辦 hébàn v. act after ascertaining the facts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

查办