核子武器
hạch tử võ khí
Hán Việt: hạch tử võ khí · Pinyin: hé zǐ wǔ qì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用原子核分裂或融合反應所釋出巨大的能量,產生爆炸傷害的武器。其殺傷力較普通武器多數百萬倍。如氫彈、原子彈等皆是。也稱為「核武器」。
Eng
- Cihui 核子武器 ézi wǔqì n. <mil.> nuclear arms