核心
hạch tâm
Hán Việt: hạch tâm · Pinyin: hé xīn
Tổng quan
trung tâm; hạt nhân; chính; chủ yếu; nòng cốt. 領導核心 nòng cốt lãnh đạo. 核心小組 nhóm trung tâm; nhóm chính 核心工事 công việc chủ yếu; công việc chính. 核心作用 tác dụng chủ yếu
中心; 主要部分(就事物之间的关系而言):领导~, ~小组, ~工事, ~作用。
中心,主要的部分。如:「這是問題的核心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lõi
- Cihui hạt nhân
- Biên soạn 核心 héxīn* n. 1. nucleus; core; kernel 2. inner circle (of a political party/government/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中心,主要的部分。如:「這是問題的核心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中心; 主要部分(就事物之间的关系而言):领导~, ~小组, ~工事, ~作用。
- Kaggle Zh-Vi core
Eng
- JMdict core
- JMdict heart (of the matter)
- JMdict point
- JMdict crux
- JMdict kernel
- Cihui core; nucleus
Đức
- Handedict Kern
ja
- JMdict 核心(かくしん)