中心

zhōng xīn trung tâm

Hán Việt: trung tâm · Pinyin: zhōng xīn

Tổng quan

trung tâm | trái tim | cốt lõi ̉ chính giữa. Chỗ chính giữa — Nơi quy tụ các hoạt động. trung tâm trung tâm ☆Ở chính giữa. Chỗ chính giữa — Nơi quy tụ các hoạt động.

Cấu tạo: (trung) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung tâm | trái tim | cốt lõi ̉ chính giữa. Chỗ chính giữa — Nơi quy tụ các hoạt động. trung tâm trung tâm ☆Ở chính giữa. Chỗ chính giữa — Nơi quy tụ các hoạt động.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中、內心。《詩經.王風.黍離》:「行邁靡靡,中心搖搖。」《韓非子.解老》:「仁者,謂其中心欣然愛人也。」 2.正中央的位置。唐.白居易〈雲居寺孤桐〉詩:「四面無附枝,中心有通理。」唐.徐夤〈題福州天王閣〉詩:「三門裡面千層閣,萬井中心一朵山。」 3.核心,事物的主體。漢.王襃〈四子講德論〉:「君者中心,臣者外體。」 4.泛指某一特定性質,具樞紐地位的地點。如:「地方圖書館是一般鄉鎮的文化中心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与四周距离相等的位置或部位圆中心|市中心; 占据重要地位或起主干作用的地方商贸中心|政治中心; 事物的主要部分问题的中心|确定文章中心|中心议题|中心环节。
  • Tân Hoa Tự Điển ①与四周距离相等的位置或部位圆中心|市中心。②占据重要地位或起主干作用的地方商贸中心|政治中心。③事物的主要部分问题的中心|确定文章中心|中心议题|中心环节。

Eng

  • CC-CEDICT center; heart; core
  • Cihui center; heart; core

ja

  • JMdict center|centre|middle|heart|core

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

核心 · 焦点

Từ trái nghĩa

周围 · 边缘