根壯葉茂

gēn zhuàng yè mào căn tráng diệp mậu

Hán Việt: căn tráng diệp mậu · Pinyin: gēn zhuàng yè mào

Tổng quan

rễ sâu cây tốt

Cấu tạo: (căn) + (tráng) + (diệp) + (mậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rễ sâu cây tốt
  • Cihui rễ sâu cây tốt。樹的根部壯大粗實,枝葉就繁茂旺盛。比喻根基堅牢,發展前景就不可限量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹根結實,葉就長得茂盛。比喻根基穩固,就有良好的成果。宋.張君房《雲笈七籤.卷五六.元氣論》:「液精內固,乃生榮華,喻樹根壯葉茂,開花結實。」

Eng

  • Cihui 根壯葉茂 ēnzhuàngyèmào f.e. strongly based and flourishing