根底

gēn dǐcăn để

Hán Việt: căn để · Pinyin: gēn dǐ

Tổng quan

vốn; gốc rễ; cơ sở. vốn cổ văn của anh ấy rất tốt.; nguồn gốc. 追問根底 truy tìm nguồn gốc 探聽根底 dò hỏi nguồn gốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

基础:他的古文~很好; 底细:追问~, 探听~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.究竟、底細。《英烈傳》第七四回:「軍師劉基聽了紅羅山三字,不勝嘆息,被李文忠定要問個根底。」《文明小史》第五六回:「侍者方才曉得他的根底,嚇的嗑頭如搗蒜。」 2.事物的基礎、根基。如:「他有紮實的科學根底。」 3.俗稱財產。 4.面前或旁邊。元.尚仲賢《三奪槊》第一折:「爭奈秦王根底,有尉遲無人可敵。」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「婦女在宋四公根底坐定,教量酒添隻盞兒來,喫了一盞酒。」

Cấu tạo: 根 (căn) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gốc gác
  • VietPhrases vốn; gốc rễ; cơ sở; nguồn gốc
  • Tần suất từ nền tảng , sự hiểu biết , phông nền , điều nằm ở đáy của cái gì , gốc rễ , nguyên nhân; 1. vốn; gốc rễ; cơ sở. vốn cổ văn của anh ấy rất tốt. 2. nguồn gốc. 追問根底 truy tìm nguồn gốc 探聽根底 dò hỏi nguồn gốc; vốn; gốc rễ; cơ sở; nguồn gốc
  • Biên soạn 根底 gēndǐ* n. 1. foundation 2. cause; root

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.究竟、底細。《英烈傳》第七四回:「軍師劉基聽了紅羅山三字,不勝嘆息,被李文忠定要問個根底。」《文明小史》第五六回:「侍者方才曉得他的根底,嚇的嗑頭如搗蒜。」 2.事物的基礎、根基。如:「他有紮實的科學根底。」 3.俗稱財產。 4.面前或旁邊。元.尚仲賢《三奪槊》第一折:「爭奈秦王根底,有尉遲無人可敵。」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「婦女在宋四公根底坐定,教量酒添隻盞兒來,喫了一盞酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基础:他的古文~很好; 底细:追问~, 探听~。
  • Kaggle Zh-Vi bedrock

Eng

  • JMdict root
  • JMdict basis
  • JMdict foundation
  • Cihui foundation; grounding; background; what lies at the bottom of sth; root; cause
  • Tần suất từ 根底 gēndǐ* n. 1. foundation 2. cause; root , Nǐ liáojiě tā de ∼ ma? Do you know his background?

Đức

  • Handedict Grundlage, Basis

ja

  • JMdict 根底(こんてい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

根基