根基

gēn jī căn cơ

Hán Việt: căn cơ · Pinyin: gēn jī

Tổng quan

nền tảng ễ cây và nền nhà, chỉ cái cơ sở chính yếu để nương tựa. căn cơ căn cơ ☆Rễ cây và nền nhà, chỉ cái cơ sở chính yếu để nương tựa.

Cấu tạo: (căn) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nền tảng ễ cây và nền nhà, chỉ cái cơ sở chính yếu để nương tựa. căn cơ căn cơ ☆Rễ cây và nền nhà, chỉ cái cơ sở chính yếu để nương tựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.基礎。《三國志.卷二八.魏書.鄧艾傳》:「恪新秉國政,而內無其主,不念撫恤上下以立根基。」也作「根腳」。 2.品行。《紅樓夢》第六三回:「我父親每日為兩位姨娘操心,要尋兩個又有根基、又富貴、又青年、又俏皮的兩位姨爹,好聘嫁這二位姨娘的。」 3.佛教稱道根為「根基」。《紅樓夢》第一○一回:「這個散花菩薩來歷根基不淺,道行非常。」《老殘遊記二編》第五回:「你本是有大根基的人,只因為貪戀利慾,埋沒了你的智慧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基础:建筑房屋一定要把~打好;比喻家底:咱们家~差,花钱可不能那样大手大脚。

Eng

  • CC-CEDICT foundation
  • Cihui foundation

ja

  • JMdict radical

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

基础 · 根底 · 根本 · 根柢 · 根蒂