根深葉茂

gēn shēn yè mào căn thâm diệp mậu

Hán Việt: căn thâm diệp mậu · Pinyin: gēn shēn yè mào

Tổng quan

rễ sâu và tán lá sum suê (thành ngữ) | (bóng) được thiết lập vững chắc và phát triển mạnh mẽ

Cấu tạo: (căn) + (thâm) + (diệp) + (mậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rễ sâu và tán lá sum suê (thành ngữ) | (bóng) được thiết lập vững chắc và phát triển mạnh mẽ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茂:繁茂。根扎得深,叶子就茂盛。比喻基础牢固,就会兴旺发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 茂繁茂。根扎得深,叶子就茂盛。比喻基础牢固,就会兴旺发展。

Eng

  • CC-CEDICT deep roots and vigorous foliage (idiom)|(fig.) well established and growing strongly
  • Cihui 根深葉茂 ēnshēnyèmào f.e. be well established and vigorously developing