根究
căn cứu
Hán Việt: căn cứu · Pinyin: gēn jiū
Tổng quan
điều tra (việc gì đó) kỹ lưỡng | tìm ra gốc rễ ìm biết tới cội rễ. căn cứu căn cứu ☆Tìm biết tới cội rễ.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra (việc gì đó) kỹ lưỡng | tìm ra gốc rễ ìm biết tới cội rễ. căn cứu căn cứu ☆Tìm biết tới cội rễ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 澈底查究。《福惠全書.卷一六.刑名部.人命下》:「本官只可暗存于心,不便根究。」《儒林外史》第二○回:「倘著審了,根究起來,如何了得!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彻底追究:~事故责任。
Eng
- CC-CEDICT to investigate (sth) thoroughly|to get to the bottom of
- Cihui 根究 ēnjiū v. 1. go to the very root of sth. 2. make a thorough investigation of