查究

chá jiū tra cứu

Hán Việt: tra cứu · Pinyin: chá jiū

Tổng quan

theo dõi nghiên cứu | điều tra em xét tìm tòi. tra cứu tra cứu ☆Xem xét tìm tòi. truy cứu; kiểm tra truy cứu。檢查追究。

Cấu tạo: (tra) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo dõi nghiên cứu | điều tra em xét tìm tòi. tra cứu tra cứu ☆Xem xét tìm tòi. truy cứu; kiểm tra truy cứu。檢查追究。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 查明罪狀,予以懲罰。《文明小史》第三三回:「且說縣裡的大老爺,這日收了一張呈子,就是眾商家控告馮主事壓捐肥己的話,正待查究,接著馮主事家火起,便傳齊了地保鄰居,問這火起的原由。」也作「查辦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 检查追究;查办。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.检查追究;查办。

Eng

  • CC-CEDICT to follow up a study|to investigate
  • Cihui to follow up a study; to investigate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

探求 · 查办 · 根究 · 考究 · 追究