格變化

cách biến hóa

Hán Việt: cách biến hóa

Tổng quan

sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp, (ngôn ngữ học) biến cách, lúc về già

Cấu tạo: (cách) + (biến) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp, (ngôn ngữ học) biến cách, lúc về già