格外地

cách ngoại địa

Hán Việt: cách ngoại địa

Tổng quan

dị thường, khác thường lạ thường, phi thường quá quắt, quá đáng đáng kể, đáng chú ý, đặc biệt, nhất là

Cấu tạo: (cách) + (ngoại) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dị thường, khác thường lạ thường, phi thường quá quắt, quá đáng đáng kể, đáng chú ý, đặc biệt, nhất là