格子棚
cách tử bằng
Hán Việt: cách tử bằng
Tổng quan
lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis,work), giàn mắt cao (cho cây leo), căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ...), cho (cây) leo lên giàn mắt cáo
Nghĩa
Việt
- Cihui lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis,work), giàn mắt cao (cho cây leo), căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ...), cho (cây) leo lên giàn mắt cáo