格子紙
cách tử chỉ
Hán Việt: cách tử chỉ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由許多垂直交叉的縱、橫線所構成方塊形格子的紙,可用來標示方位、畫設計圖等。也稱為「方格紙」。
Eng
- Cihui 格子紙 ézizhǐ n. 1. lined handwriting paper 2. ruled paper M:¹zhāng
Hán Việt: cách tử chỉ