格格地咬

cách cách địa giảo

Hán Việt: cách cách địa giảo

Tổng quan

(như) champion, sự gặm, sự nhai, gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến, bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng mà chịu, nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng nhai rào rạo, sự nhai rào rạo

Cấu tạo: (cách) + (cách) + (địa) + (giảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) champion, sự gặm, sự nhai, gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến, bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng mà chịu, nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng nhai rào rạo, sự nhai rào rạo