格格地嚼

cách cách địa tước

Hán Việt: cách cách địa tước

Tổng quan

(như) champion, sự gặm, sự nhai, gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến, bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng mà chịu, nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng

Cấu tạo: 格 (cách) + 格 (cách) + 地 (địa) + 嚼 (tước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhai

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi champ

Từ liên quan

Gần nghĩa

格格不入 · 格格地咬 · 格格地笑 · 格格笑的 · 格格不入的 · 格格响 · 格格声 · 格格笑