栽培

zāi péitài bồi

Hán Việt: tài bồi · Pinyin: zāi péi

Tổng quan

vun trồng; vun xới; vun bón. 栽培水稻 vun trồng lúa nước 栽培果樹 vun bón cây ăn quả; bồi dưỡng; đào tạo (nhân tài). 感謝老師的栽培 cảm tạ sự bồi dưỡng của giáo viên.; cất nhắc; đề bạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①种植并培养植物树木栽培, 栽培技术。②培育并提拔人才多谢栽培。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.種植與培養。如:「栽培水稻」。 2.比喻教養人才。如:「栽培後學」。也作「栽植」。 3.照顧、提拔。《儒林外史》第七回:「門生終身皆頂戴老師高厚栽培。」《文明小史》第三八回:「卑職實在該死,只求大帥栽培。」

Cấu tạo: 栽 (tài) + 培 (bồi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. cultivate; grow 2. foster; train; educate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.種植與培養。如:「栽培水稻」。 2.比喻教養人才。如:「栽培後學」。也作「栽植」。 3.照顧、提拔。《儒林外史》第七回:「門生終身皆頂戴老師高厚栽培。」《文明小史》第三八回:「卑職實在該死,只求大帥栽培。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①种植并培养植物树木栽培, 栽培技术。②培育并提拔人才多谢栽培。
  • Kaggle Zh-Vi cultivation

Eng

  • JMdict cultivation
  • Cihui to grow; to cultivate; to train; to educate; to patronize
  • Tần suất từ v. 1. cultivate; grow 2. foster; train; educate , Duōxiè nín de ∼. Thank you for teaching me. 3. give/receive patronage

Đức

  • Handedict Urbarmachung (S, Agrar)

ja

  • JMdict 栽培(さいばい)

other

  • Nguồn khác Trồng trọt vun xới
  • Nguồn khác Cũng chỉ sự nuôi dưỡng nâng đỡ nhân tài

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

野生