野生

yě shēngdã sanh

Hán Việt: dã sanh · Pinyin: yě shēng

Tổng quan

hoang dại; mọc hoang. 野生植物 thực vật hoang dại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.动植物在野外自然生长而非经人工驯养或培植。 2.村野之人。有时用作谦称。 3.粗野之人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未經人工飼養或培植而自然成長。如:「這種鳥是野生的,關起來餵飼反而不易養活。」

Cấu tạo: 野 (dã) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang dã
  • Cihui không thuần hóa
  • Tần suất từ dã sanh/dã sinh: hoang dại/mọc hoang; tình trạng hoang d , tính chất man rợ, tình trạng hoang vu (miền), sự dữ dội, sự cuồng nhiệt, sự điên cuồng, tính chất phóng đ ng, tính chất bừa b i (trong cuộc sống); hoang dã , không thuần hóa; hoang dại; mọc hoang. 野生植物 thực vật hoang dại; mọc hoang
  • Biên soạn wild; feral

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未經人工飼養或培植而自然成長。如:「這種鳥是野生的,關起來餵飼反而不易養活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.动植物在野外自然生长而非经人工驯养或培植。 2.村野之人。有时用作谦称。 3.粗野之人。

Eng

  • JMdict wild
  • JMdict growing wild
  • JMdict living in the wild
  • JMdict I
  • JMdict me
  • Cihui wild; undomesticated
  • Tần suất từ attr. wild; feral , Zhèizhǒng ²zhíwù shì ∼ de ma? Does this kind of plant grow in the wild?

ja

  • JMdict 野生(やせい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

栽培