栽植

zāi zhítài thực

Hán Việt: tài thực · Pinyin: zāi zhí

Tổng quan

trồng; trồng trọt; vun trồng. 栽植葡萄 trồng nho

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.种植。 2.培养,扶植。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.種植。《三國演義》第六八回:「冬十月,魏王宮成,差人往各處收取奇花異果,栽植後苑。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我如今添造房屋,修理得錦錦簇簇,週迴花木,栽植得整整齊齊。」也作「栽種」。 2.比喻教養人才。如:「栽植後輩」。也作「栽培」。

Cấu tạo: 栽 (tài) + 植 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấy
  • Tần suất từ gieo (hạt giống...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thụ tinh; trồng , cấy; trồng; trồng trọt; vun trồng. 栽植葡萄 trồng nho; trồng trọt; vun trồng
  • Biên soạn v. plant; transplant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.種植。《三國演義》第六八回:「冬十月,魏王宮成,差人往各處收取奇花異果,栽植後苑。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我如今添造房屋,修理得錦錦簇簇,週迴花木,栽植得整整齊齊。」也作「栽種」。 2.比喻教養人才。如:「栽植後輩」。也作「栽培」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.种植。 2.培养,扶植。
  • Kaggle Zh-Vi inseminate

Eng

  • Cihui to plant; to transplant
  • Tần suất từ v. plant; transplant

Đức

  • Handedict umpflanzen, transplantieren, verpflanzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

种植