种植
chủng thực
Hán Việt: chủng thực · Pinyin: zhòng zhí
Tổng quan
trồng; trồng trọt. 種植果樹 trồng cây ăn quả 種植花草 trồng hoa
1.栽种培植。 2.引申为积累功德。
栽種培植。三國魏.曹植〈藉田論〉:「昔者神農氏始嘗百草,教民種植。」唐.白居易〈步東坡〉詩:「種植當歲初,滋榮及春暮。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 種植 hòngzhí* v. plant; grow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 栽種培植。三國魏.曹植〈藉田論〉:「昔者神農氏始嘗百草,教民種植。」唐.白居易〈步東坡〉詩:「種植當歲初,滋榮及春暮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.栽种培植。 2.引申为积累功德。
Eng
- Cihui to plant; to grow (a crop); to cultivate
Đức
- Handedict Anbau (S, Agrar)
other
- Nguồn khác Gieo giống