種植
chủng thực
Hán Việt: chủng thực · Pinyin: zhòng zhí
Tổng quan
trồng | trồng trọt (một loại cây) | canh tác
Nghĩa
Việt
- Cihui trồng | trồng trọt (một loại cây) | canh tác
- Cihui chủng thực chủng thực ☆Gieo giống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 栽種培植。三國魏.曹植〈藉田論〉:「昔者神農氏始嘗百草,教民種植。」唐.白居易〈步東坡〉詩:「種植當歲初,滋榮及春暮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栽种培植; 引申为积累功德。
- Tân Hoa Tự Điển 1.栽种培植。 2.引申为积累功德。
Eng
- CC-CEDICT to plant; to grow (a crop); to cultivate
- Cihui to plant; to grow (a crop); to cultivate