栽花
tài hoa
Hán Việt: tài hoa · Pinyin: zāi huā
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.晋潘岳任河阳县令时,在县中满栽桃李,传为美谈◇因以"栽花"称扬县令。 2.指种痘。参见"栽花先生"。
Eng
- Cihui 栽花 āihuā v.o. grow flowers
Hán Việt: tài hoa · Pinyin: zāi huā