种花

zhòng huāchủng hoa

Hán Việt: chủng hoa · Pinyin: zhòng huā

Tổng quan

trồng hoa; trồng bông. 方; chủng đậu; chích ngừa. 方; trồng bông vải

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)培植花草; (~儿)种痘; 种棉花。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.培植花草。唐.白居易〈和元八侍御升平新居四絕句〉四首之一:「忽驚映樹新開屋,卻似當簷故種花。」 2.把痘苗種在人體上,以預防天花。也稱為「種痘」、「種牛痘」。

Cấu tạo: 種 (chủng) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng hoa
  • Cihui (tiếng địa phương) tiêm vắc-xin
  • Cihui (tiếng địa phương) trồng bông
  • Tần suất từ nghề trồng hoa; chúng hoa/chủng hoa: trồng hoa/trồng bông/chủng đậu/chích ngừa/trồng bông vải; trồng bông; chủng đậu; chích ngừa; trồng bông vải
  • Biên soạn 種花 hònghuā* v.o. 1. grow flowers 2. <topo.> vaccinate (against smallpox) 3. <topo.> grow cotton

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.培植花草。唐.白居易〈和元八侍御升平新居四絕句〉四首之一:「忽驚映樹新開屋,卻似當簷故種花。」 2.把痘苗種在人體上,以預防天花。也稱為「種痘」、「種牛痘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)培植花草; (~儿)种痘; 种棉花。

Eng

  • Cihui to grow flowers; (dialect) to vaccinate; (dialect) to grow cotton
  • Tần suất từ 種花 hònghuā* v.o. 1. grow flowers 2. <topo.> vaccinate (against smallpox) 3. <topo.> grow cotton

Đức

  • Handedict Blumen pflanzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

栽花