栽觔斗
tài cân đẩu
Hán Việt: tài cân đẩu · Pinyin: zāi jīn dòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.跌倒、摔跤。如:「天雨路滑,小心別栽觔斗!」也作「栽跟頭」。 2.比喻出醜、失敗。如:「我在道上混這麼久都沒出事,你一出師,就栽觔斗!」也作「栽跟頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栽跟头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.栽跟头。