栽跟斗

tài cân đẩu

Hán Việt: tài cân đẩu

Tổng quan

cây cho hoa lợi, loại chim bồ câu to diều, người xén; máy xén, người tá điền, người làm rẽ, người lính canh, (từ lóng) sự ngã đau

Cấu tạo: (tài) + (cân) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây cho hoa lợi, loại chim bồ câu to diều, người xén; máy xén, người tá điền, người làm rẽ, người lính canh, (từ lóng) sự ngã đau

Eng

  • Cihui 栽跟斗 āi gēndǒu v.o. tumble; fall