栽跟頭
tài cân đầu
Hán Việt: tài cân đầu · Pinyin: zāi gēn tou
Tổng quan
ngã nhào | (ví dụ) gặp thất bại
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã nhào | (ví dụ) gặp thất bại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.跌倒、摔跤。如:「石子路不好走,小心別栽跟頭!」也作「栽觔斗」。 2.比喻出醜、失敗。如:「張先生好表現自己,不自量力,結果出洋相栽跟頭。」也作「栽觔斗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摔交,跌交。亦以比喻失败或受挫折。
- Tân Hoa Tự Điển 1.摔交,跌交。亦以比喻失败或受挫折。
Eng
- CC-CEDICT to fall head over heels|(fig.) to come a cropper
- Cihui to fall head over heels; (fig.) to come a cropper