桃太郎

táo tài láng đào thái lang

Hán Việt: đào thái lang · Pinyin: táo tài láng

Tổng quan

Momotaro hay Đào Thái Lang, nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản | (Đài Loan) người Nhật

Cấu tạo: (đào) + (thái) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Momotaro hay Đào Thái Lang, nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản | (Đài Loan) người Nhật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日本童話故事中的人物。故事敘述一對夫婦年老無子,某日,老婦人至溪邊洗衣,得一巨桃。數日後,由桃子裡得一子,故稱為「桃太郎」。因其屢次制伏惡魔,為日本兒童心目中的英雄。如:「這部電影的內容,主要描寫日本童話人物桃太郎打敗惡魔的故事。」 2.用以泛稱日本人。如:「這家桃太郎開的壽司店,食材、口味都很道地,所以頗受歡迎。」

Eng

  • CC-CEDICT Momotaro or Peach Boy, the hero of a Japanese folk tale|(Tw) Japanese person
  • Cihui Momotaro or Peach Boy, the hero of a Japanese folk tale/(Tw) Japanese person