桃弧棘矢

táo hú jí shǐ đào hồ cức thỉ

Hán Việt: đào hồ cức thỉ · Pinyin: táo hú jí shǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (hồ) + (cức) + (thỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 桃木做的弓,棘枝做的箭,古人用以辟邪的工具。《左傳.昭公四年》:「其出之也,桃弧棘矢,以除其災。」晉.杜預.注:「桃弓棘箭,所以禳除凶邪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桃木做的弓,棘枝做的箭,古人认为可辟邪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.桃木制的弓,棘枝做的箭。旧俗用以辟邪。

Eng

  • Cihui 桃弧棘矢 áohújíshǐ f.e. <trad.> avert evil influences