桃花妝

táo huā zhuāng đào hoa trang

Hán Việt: đào hoa trang · Pinyin: táo huā zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (hoa) + (trang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代女子的盛妝。臉上先抹白粉,再塗胭脂,胭脂多塗於兩腮,所以雙頰多呈紅色,故稱為「桃花妝」。