桃花扇

táo huā shàn đào hoa phiến

Hán Việt: đào hoa phiến · Pinyin: táo huā shàn

Tổng quan

Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任

Cấu tạo: (đào) + (hoa) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繪有桃花的扇子。多為女子所持,相映成美。宋.晏幾道〈鷓鴣天.彩袖殷勤〉詞:「舞低楊柳樓心月,歌盡桃花扇影風。」 2.傳奇名。清孔尚任作。敷演明季侯方域與名妓李香君故事,重在抒寫明末亡國的慘痛。 3.北平人所栽種的菊花。清.富察敦崇《燕京歲時記.九花山子》:「蓋京師之菊種極繁,……如蜜連環、銀紅針、桃花扇、方金印……皆陳秧中之粗種也。」

Eng

  • CC-CEDICT The Peach Blossom Fan, historical play about the last days of the Ming dynasty by Kong Shangren 孔尚任[Kong3 Shang4 ren4]
  • Cihui The Peach Blossom Fan, historical play about the last days of the Ming dynasty by Kong Shangren 孔尚任