桃花汛

táo huā xùn đào hoa tấn

Hán Việt: đào hoa tấn · Pinyin: táo huā xùn

Tổng quan

lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)

Cấu tạo: (đào) + (hoa) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每年春天桃花開時,黃河等處漲起的潮流。宋.吳文英〈水龍吟.夜分溪館漁燈〉詞:「怕煙江渡後,桃花又汛,宮溝上,春流緊。」也稱為「桃花水」、「桃汛」、「春汛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即春汛。仲春时冰泮雨积,江河潮水暴涨,又值桃花盛开,故谓之桃花汛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即春汛。仲春时冰泮雨积,江河潮水暴涨,又值桃花盛开,故谓之桃花汛。

Eng

  • CC-CEDICT spring flood (at peach-blossom time)
  • Cihui spring flood (at peach-blossom time)