桃花洞

táo huā dòng đào hoa đỗng

Hán Việt: đào hoa đỗng · Pinyin: táo huā dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (hoa) + (đỗng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指桃花源。亦借指隐居之地; 传说汉刘晨﹑阮肇入天台山桃花洞遇仙女◇因以指仙境; 四川省长寿县有桃花洞,以出产棺木板料而着称,因以桃花洞代指上等棺木。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指桃花源。亦借指隐居之地。 2.传说汉刘晨﹑阮肇入天台山桃花洞遇仙女◇因以指仙境。 3.四川省长寿县有桃花洞,以出产棺木板料而着称,因以桃花洞代指上等棺木。