桃花源

táo huā yuán đào hoa nguyên

Hán Việt: đào hoa nguyên · Pinyin: táo huā yuán

Tổng quan

Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng | niết bàn

Cấu tạo: (đào) + (hoa) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng | niết bàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻世外樂土或避世隱居的地方。參見「桃源」條。唐.李白〈古風〉詩五九首之三一:「一往桃花源,千春隔流水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陶渊明《桃花源记》,描写一个渔人从桃花林尽头处入一山洞,见秦代避乱者后裔聚居其间,生活安适◇因以桃花源”指避世隐居处或理想中的美好地方陶令不知何处去,桃花源里可耕田?

Eng

  • CC-CEDICT the Peach Blossom Spring, a hidden land of peace and prosperity|utopia
  • Cihui the Peach Blossom Spring, a hidden land of peace and prosperity; utopia