桃花眼
đào hoa nhãn
Hán Việt: đào hoa nhãn · Pinyin: táo huā yǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 星命學上指酷似桃花的眼型,旺桃花運,擅於眉目傳情,使人著迷,故而得名。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情眼,指多情的眼神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.情眼,指多情的眼神。
Hán Việt: đào hoa nhãn · Pinyin: táo huā yǎn