桃花紙

táo huā zhǐ đào hoa chỉ

Hán Việt: đào hoa chỉ · Pinyin: táo huā zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (hoa) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種細薄而韌的紙,可作糊窗、風箏之用。