桃花紙

táo huā zhǐ đào hoa chỉ

Hán Việt: đào hoa chỉ · Pinyin: táo huā zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (hoa) + (chỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纸名。纸质薄而韧,可糊风筝或作窗纸等用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纸名。纸质薄而韧,可糊风筝或作窗纸等用。